Thứ Ba, 30 tháng 3, 2021

Giá xe VinFast Fadil 2021: tháng 8/2021

giá lăn bánh VinFast Fadil 2021: tháng 9/2021

Bán xe Vinfast Fadil mới cũ, Xe Ô tô Vinfast 5 chỗ máy xăng 1.4L. Thông số xe hơi Fadil Base,Plus,Premium, Giá xe Vinfast Fadil lăn bánh. Mua xe Trả góp.

Trong phân khúc xe hạng A, VinFast Fadil là mẫu xe gây ra rất nhiều tranh cãi bởi giá bán quá cao so với mặt bằng chung dù đang trong đợt ưu đãi.

Đánh giá VinFast Fadil

Chắc hẳn VinFast đã chuẩn bị cho mẫu xe này rất nhiều “đồ chơi” để có thể tự tin đề xuất mức giá được cho là “trên trời”. Hãy cùng Muaxegiatot.vn tìm hiểu xem mẫu xe này có gì đặc biệt.

Tên xe VinFast Fadil
Phiên bản Fadil Standard (tiêu chuẩn)/ Plus (nâng cao)
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Hatchback
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước tổng thể DxRxC 3676 x 1632 x 1495 mm
Chiều dài cơ sở 2385 mm
Động cơ Xăng 1.4L 4 xy lanh thẳng hàng
Công suất tối đa 98 mã lực tại 6200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 128 Nm tại 4400 vòng/phút
Hộp số Vô cấp CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau Macpherson/phụ thuộc, kiểu dằm xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Tay lái trợ lực Điện
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Cỡ lốp 185/55R15

Giá xe VinFast Fadil

Bảng giá xe Vinfast Fadil mới nhất (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Fadil Bản tiêu chuẩn (Base)  Bản nâng cấp (Plus) Bản cao cấp (Premium)
Giá niêm yết 382,5 413,1 449,1
Giá xe Fadil lăn bánh tham khảo (ĐVT: Triệu VNĐ)
Tại TPHCM  443  476  516
Tại Hà Nội  451  485  525
Tại các tỉnh  424  457  497

Ghi chú: Giá trên Áp dụng cho khách hàng trả thẳng giá trị xe. Giá xe Ô tô Vinfast Fadil lăn bánh tạm tính chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi (03/2021).

Màu xe Vinfast Fadil: màu đỏ, xanh, bạc, cam, xám và trắng.

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Tham khảo:

» Chi tiết Vinfast Fadil bản tiêu chuẩn (Base)

» Chi tiết Vinfast Fadil bản nâng cấp (Plus)

» Chi tiết Vinfast Fadil bản cao cấp (Premium)

Thủ tục mua xe Vinfast Fadil trả góp

 

Ngoại thất xe Vinfast Fadil – trẻ trung, nhỏ gọn 

Xe Vinfast Fadil là mẫu xe con cóc hoàn toàn mới của thương hiệu ô tô Việt Nam. Đây là mẫu xe đô thị được nhiều người ưa thích. 

 

Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3676 x 1632 x 1495 mm, nhỏ gọn và linh hoạt không thua kém gì các đối thủ như Kia Morning hay Grand i10.

Đầu xe

 

Xe có phần đầu khá đẹp mắt khi có bộ lưới tản nhiệt màu đen gồm các dải sóng gợn nhẹ. Mọi chi tiết trang trí xung quanh đổ dồn vào cụm lưới tản nhiệt hình chữ V bóng bẩy giúp chiếc xe thêm phần nổi bật. 

Không chỉ vậy, bộ khuếch tán màu đen còn khiến xe trông rộng và có bề ngang hơn. Hốc đèn sương mù tạo hình lồi nhẹ ra ngoài rất cá tính Vinfast Fadil tiêu chuẩn

 

Nằm ngay bên cạnh mặt ca-lăng, cụm đèn pha hình sắc cạnh được uốn cong rất tinh tế. Tuy chỉ sử dụng đèn pha Halogen nhưng xe vẫn có đèn LED ban ngày đẹp mắt.

Thân xe

 

Nhìn từ một bên, Fadil gọn gàng và năng động với thân hình nhỏ nhắn. Bảng nâng cấp có trụ B sơn đen nhìn khá cứng cáp, chắc khoẻ.

 

Cùng với đó, xe được trang bị bộ gương chiếu hậu gập-chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Không chỉ vậy, đây còn là mẫu xe hiếm hoi trong phân khúc có tính năng sấy gương. Cùng với đó là bộ vành 15 inch nhỏ nhắn toát lên chất năng động của những mẫu xe đô thị.

Đuôi xe

 

Nhìn từ phía sau, Fadil trong khá tròn trĩnh, bầu bầu với những đường cong nhẹ nhàng. Cụm đèn hậu sắc cạnh hình móc câu ôm nhẹ lấy phần thân và đuôi xe.

Trong khi đó, cản sau nhô cao tạo cảm giác gầm xe được nâng lên thoáng đãng. Hai bóng đèn phản quang uốn lượn quay vào nhau rất tinh tế.

Nội thất xe Vinfast Fadil – ghế da êm ái

Khoang cabin của xe 5 chỗ Vinfast Fadil chưa thật sự thuyết phục người nhìn bởi tổng thể làm từ nhựa cứng rất thô. Không gian ngồi cũng không được đánh giá cao khi chiều dài cơ sở chỉ ở mức 2385 mm

Khoang lái

Nội thất xe Vinfast Fadil

Táp lô xe có cách tạo hình khá mạch lạc, rõ ràng, tổng thể bố cục hướng về phía người lái giúp bác tài dễ thao tác hơn. Dù vậy, thiết kế vô lăng còn khá to và thô khiến chị em phụ nữ khó cầm nắm và chưa hài lòng về mặt thẩm mỹ.

 

Tay lái của Fadil là kiểu 3 chấu bọc da có chỉnh cơ 2 hướng, tích hợp phím điều khiển khá linh hoạt

. Ghế lái của xe có thể chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng giúp việc tìm kiếm tư thế ngồi trở nên linh hoạt hơn. 

Khoang hành khách

 

Hệ thống ghế ngồi được bọc da mềm mịn, ngồi êm và mát là một điểm cộng lớn cho Fadil. Đây là một lợi thế lớn so với các đối thủ cùng phân khúc bởi các đối thủ khác đa phần là ghế nỉ. 

Hàng ghế sau của Fadil chỉ có thể nhận xét là ở mức vừa phải. Những gia đình nhỏ và có trẻ em thì phù hợp tuy nhiên 4 người trưởng thành khiến xe bị đuối khi tải nặng. 

Khoang hành lý

Cốp của Fadil ở mức đủ dùng tương xứng với thân hình rộng rãi chứ không quá dư dả về diện tích. Nếu muốn bạn có thể gập ghế sau gập 60:40 để mở rộng không gian. 

Tiện nghi đủ dùng 

Giá bán thuộc top đầu phân khúc nhưng khá thất vọng khi VinFast Fadil chỉ được trang bị điều hoà chỉnh cơ “lạc hậu”. Trong khi đó, những đối thủ khác có giá bán rẻ hơn lại có điều hoà tự động.

 

Trang bị đắt giá nhất ở phần hệ thống thông tin giải trí của Fadil 2021 là màn hình cảm ứng 7 inch. Những tính năng hiện đại như kết nối Apple Carplay hay Android Auto đều không xuất hiện.

 

Ngoài ra, xe còn có AM/FM, MP3, kết nối USB, Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay, dàn âm thanh 6 loa. Nhìn chung những tính năng cơ bản này các đối thủ trong phân khúc đều có.

Tham khảo: Các mẫu xe Ô tô 4 chỗ, 5 chỗ giá rẻ tại Việt nam

Động cơ xe Vinfast Fadil – mạnh mẽ nhất phân khúc 

Xét về sức mạnh động cơ, mẫu xe Ô tô Vinfast Fadil tự tin “chấp” tất cả đối thủ trong phân khúc nhở sở hữu khối động cơ  Xăng 1.4L 4 xy lanh thẳng hàng. Cộ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 98 mã lực, mô men xoắn cực đại 128 Nm. 

 

Toàn bộ sức mạnh được truyền xuống hệ dẫn động cầu trước thông qua hộp số vô cấp CVT. Qua đó giúp mang lại cảm giác lái khá êm ái và mượt mà với độ bám đường tốt trong điều kiện mặt đường trơn trượt.

Vận hành – linh hoạt 

Những chủ nhân đang sở hữu Fadil đều phản hồi rằng động cơ của xe quá khoẻ giúp việc vượt mặt trên đường cao tốc vô cùng dễ dàng. Công suất 98 mã lực của Fadil 2021 là quá dư thừa để bạn có thể đạp thả ga trên phố. Tuy nhiên, về độ bền bỉ thì chúng ta phải để cho thời gian trả lời.

 

Fadil được trang bị hệ thống treo treo trước/sau dạng Macpherson/phụ thuộc, kiểu dằm xoắn. Đi kèm là bộ lốp dày có thông số 185/55R15 có lợi thế chống ồn. Giống như những đối thủ, Fadil vẫn rung lắc khá mạnh khi băng qua các “ổ gà”. 

An toàn – hiện đại hàng đầu phân khúc 

Fadil là mẫu xe duy nhất trong phân khúc được trang bị hệ thống chống lật ROM. Hệ thống này có thể kiểm soát lực phanh ở từng bánh xe giúp hạn chế tình trạng trượt bánh, tăng cường sự an toàn.

Bên cạnh đó, Fadil còn được trang bị hàng loạt các tính năng an toàn như: 

  • 2 túi khí 
  • Camera lùi 
  • Chống bó cứng phanh ABS
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD 
  • Cân bằng điện tử ESC 
  • Kiểm soát lực kéo TCS 
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA 
  • Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
  • Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
  • Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
  • Khoá cửa tự động

Kết luận

Nhìn chung, VinFast Fadil vẫn chưa thực sự tương xứng với giá bán niêm yết, nhất là mức tiện nghi không có gì đặc biệt. Lợi thế lớn nhất mà Fadil có được chính là khả năng vận hành mạnh mẽ và hệ thống an toàn hiện đại

Nhìn chung, VinFast Fadil vẫn chưa thực sự tương xứng với giá bán niêm yết, nhất là mức tiện nghi không có gì đặc biệt.

Chất lượng của Fadil cũng chưa thực sự làm khách hàng Việt cảm thấy quá an tâm bởi thương hiệu Vinfast còn khá non trẻ. Do đó, Fadil sẽ phải mất rất nhiều thời gian để khẳng định mình tại dài đất hình chữ S.

-->Đọc thêm...

Giá xe VinFast Fadil 2021: tháng 4/2021

Đánh giá VinFast Fadil 2021: tháng 10/2021

Cập nhật giá xe VinFast Fadil 2021 mới nhất cùng thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh VinFast Fadil bản tiêu chuẩn và bản nâng cao tháng 3 năm 2021

VinFast Fadil 2021

Tại buổi ra mắt tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) vào ngày 20/11/2018, VinFast Fadil đã chính thức được trưng bày cùng với 2 mẫu sedan và SUV ‘đàn anh’ LUX A2.0 và SA2.0. Bên cạnh thông tin chi tiết về thông số, giá bán khởi điểm của VinFast Fadil chính thức được hé lộ. VinFast Fadil đang cạnh tranh với các đối thủ mạnh hàng đầu phân khúc như: Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo.

VINFAST FADIL - đắt nhất phân khúc, nội ngoại thất có gì?

GIÁ XE VINFAST FADIL 2021 BAO NHIÊU?

Từ 15/7/2020, giá xe VinFast Fadil sẽ không còn áp dụng chương trình ưu đãi "3 Không". Theo đó, mức giá bán của dòng xe hạng A nhà VinFast sẽ trở về giá niêm yết ban đầu, khởi điểm từ 425 triệu đồng. Các khách hàng đặt cọc mua xe và xuất hóa đơn trước ngày 15.07.2020 sẽ áp dụng chính sách giá hiện hành.

Giá xe VinFast Fadil trở về như cũ cụ thể như sau:

Bảng giá xe Vinfast Fadil tháng 3 năm 2021
Phiên bản Giá xe từ 15/7/2020 Giá xe tháng 01 & 02/2021
Vay ngân hàng và chọn gói lãi suất 0% trong 2 năm đầu Trả thẳng 100% giá trị xe
VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base) 425.000.000 425.000.000 382.500.000
VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus) 459.000.000 459.000.000 413.100.000
VinFast Fadil bản Cao Cấp 499.000.000 499.000.000 449.100.000

Đơn vị: Đồng

Giá bán của Vinfast Fadil và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

#Honda Brio giá từ 418.000.000 VNĐ

#Toyota Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ

#Hyundai Grand i10 giá từ 315.000.000 VNĐ

#Kia Morning giá từ 299.000.000 VNĐ

VINFAST FADIL 2021 CÓ KHUYẾN MẠI GÌ THÁNG 03?

Hiện giá xe VinFast Fadil đã tích hợp ưu đãi phí trước bạ và các khoản ưu đãi khác, nhằm rút gọn thủ tục thanh toán cũng như tối ưu lợi ích cho khách mua xe. Ngoài ra, khách hàng mua xe vẫn được hưởng mức ưu đãi 100% phí trước bạ đến hết tháng 02/2021 cho khách hàng đặt cọc trong năm 2020

Còn đối với các đơn hàng từ tháng 01/2021, khách hàng mua Fadil sẽ được hỗ trợ 50% phí trước bạ. Chương trình kéo dài đến hết 28/02/2021.

Khách hàng có thể tham khảo thêm giá bán tại các đại lý để mua xe VinFast Fadil với mức giá hấp dẫn nhất. 

>>> THAM KHẢO: So sánh xe VinFast Fadil và Toyota Wigo

GIÁ LĂN BÁNH VINFAST FADIL 2021 NHƯ THẾ NÀO?

Để VinFast Fadil 2021 lăn bánh trên đường, chúng ta cần tính theo giá đã có VAT. Bên cạnh đó, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Bảng giá dưới đây sẽ áp dụng mức giá mới theo công bố của VinFast từ tháng 01/2021

Giá xe VinFast Fadil 2021 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000
Phí trước bạ 45.900.000 38.250.000 45.900.000 42.075.000 38.250.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.737.500 5.737.500 5.737.500 5.737.500 5.737.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 456.518.200 448.868.200 437.518.200 433.693.200 429.868.200

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Nâng cao (Plus)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000
Phí trước bạ 49.572.000 41.310.000 49.572.000 45.441.000 41.310.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1 Vinfast Fadil giá lăn bánh .560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.196.500 6.196.500 6.196.500 6.196.500 6.196.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 491.249.200 482.987.200 472.249.200 468.118.200 463.987.200

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Cao Cấp

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000
Phí trước bạ 53.892

.000
44.910.000 53.892.000 49.401.000 44.910.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.736.500 6.736.500 6.736.500 6.736.500 6.736.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 532.109.200 523.127.200 513.109.200 508.618.200 504.127.200

Thông tin xe VinFast Fadil 2021

Được biết, VinFast Fadil có 2 phiên bản và có 5 màu ngoại thất là đỏ, xám, bạc, cam và xanh.

Ngoại thất xe VinFast Fadil 2021

VinFast Fadil đã chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt Nam tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) trong ngày 20/11. Thiết kế ngoại thất của xe có nhiều nét tương đồng với 2 'người anh em' VinFast LUX A2.0 và SA2.0, đặc biệt là tạo hình chữ V lớn ở đầu xe. 

Nội thất xe VinFast Fadil 2021

Thiết kế nội thất của xe được đánh giá có thể so kè với các đối thủ mạnh như Morning hay Wigo... trong phân khúc. Mẫu hatchabck mới sở hữu các trang bị tiện nghi cơ bản như màn hình giải trí trung tâm, AM/FM, MP3, kết nối USB/Bluetooth, 6 loa... Về mặt an toàn, xe được đánh giá cao với các trang bị như hệ thống chống bó cứng phanh ABS với EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật, camera lùi... 

Cả 2 phiên bản VinFast Fadil đều sử dụng động cơ 1,4 lít I4 cho công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128 Nm kết hợp cùng dẫn động cầu trước và hộp số CVT. 

Xe Vinfast giá rẻ Fadil chạy "có ra gì" với động cơ mạnh nhất phân khúc?

Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil 2021

Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khối lượng không tải (kg) 992 1.005
Động cơ và Vận hành
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
Hộp số CVT
Dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thất Đen/Xám
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Tích hợp trên vô lăng
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không

Ưu và Nhược điểm của xe VinFast Fadil

Ưu điểm:

  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc
  • Hộp số vô cấp CVT giúp xe vận hành mượt, êm ái
  • Trang bị an toàn nhờ hệ thống cân bằng điện tử

Nhược điểm:

  • Khoang cabin không đủ rộng rãi để vượt mặt đối thủ
  • Giá niêm yết cao nhất phân khúc

Thủ tục mua xe VinFast Fadil trả góp

Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe VinFast Fadil trả góp trong thời gian này.

Những câu hỏi thường gặp về VinFast Fadil

Mua xe VinFast Fadil chính hãng tại đâu?

Để mua VinFast Fadil 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán VinFast Fadil 2021 trên Oto.com.vn.

Giá xe VinFast Fadil lăn bánh mới nhất?

Hiện nay Fadil 2021 đang có giá lăn bánh từ 472 triệu đến 551 triệu tại Hà Nội và từ 468 triệu đến 546 triệu tại TP. HCM.

VinFast Fadil có bao nhiêu phiên bản?

VinFast Fadil hiện tại đang có 3 phiên bản tại thị trường Việt Nam: VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base), VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus), VinFast Fadil bản Cao Cấp

Đối thủ của VinFast Fadil?

VinFast Fadil đang cạnh tranh với các đối thủ mạnh hàng đầu phân khúc như: Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo. 

-->Đọc thêm...

giá lăn bánh VinFast Fadil 2021: tháng 4/2021

Đánh giá

.html">VinFast Fadil
2021: tháng 12/2021

Cập nhật giá xe VinFast Fadil 2021 mới nhất cùng thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh VinFast Fadil bản tiêu chuẩn và bản nâng cao tháng 3 năm 2021

VinFast Fadil 2021

Tại buổi ra mắt tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) vào ngày 20/11/2018, VinFast Fadil đã chính thức được trưng bày cùng với 2 mẫu sedan và SUV ‘đàn anh’ LUX A2.0 và SA2.0. Bên cạnh thông tin chi tiết về thông số, giá bán khởi điểm của VinFast Fadil chính thức được hé lộ. VinFast Fadil đang cạnh tranh với các đối thủ mạnh hàng đầu phân khúc như: Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo.

VINFAST FADIL - đắt nhất phân khúc, nội ngoại thất có gì?

GIÁ XE VINFAST FADIL 2021 BAO NHIÊU?

Từ 15/7/2020, giá xe VinFast Fadil sẽ không còn áp dụng chương trình ưu đãi "3 Không". Theo đó, mức giá bán của dòng xe hạng A nhà VinFast sẽ trở về giá niêm yết ban đầu, khởi điểm từ 425 triệu đồng. Các khách hàng đặt cọc mua xe và xuất hóa đơn trước ngày 15.07.2020 sẽ áp dụng chính sách giá hiện hành.

Giá xe VinFast Fadil trở về như cũ cụ thể như sau:

Bảng giá xe Vinfast Fadil tháng 3 năm 2021
Phiên bản Giá xe từ 15/7/2020 Giá xe tháng 01 & 02/2021
Vay ngân hàng và chọn gói lãi suất 0% trong 2 năm đầu Trả thẳng 100% giá trị xe
VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base) 425.000.000 425.000.000 382.500.000
VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus) 459.000.000 459.000.000 413.100.000
VinFast Fadil bản Cao Cấp 499.000.000 499.000.000 449.100.000

Đơn vị: Đồng

Giá bán của Vinfast Fadil và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

#Honda Brio giá từ 418.000.000 VNĐ

#Toyota Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ

#Hyundai Grand i10 giá từ 315.000.000 VNĐ

#Kia Morning giá từ 299.000.000 VNĐ

VINFAST FADIL 2021 CÓ KHUYẾN MẠI GÌ THÁNG 03?

Hiện giá xe VinFast Fadil đã tích hợp ưu đãi phí trước bạ và các khoản ưu đãi khác, nhằm rút gọn thủ tục thanh toán cũng như tối ưu lợi ích cho khách mua xe. Ngoài ra, khách hàng mua xe vẫn được hưởng mức ưu đãi 100% phí trước bạ đến hết tháng 02/2021 cho khách hàng đặt cọc trong năm 2020

Còn đối với các đơn hàng từ tháng 01/2021, khách hàng mua Fadil sẽ được hỗ trợ 50% phí trước bạ. Chương trình kéo dài đến hết 28/02/2021.

Khách hàng có thể tham khảo thêm giá bán tại các đại lý để mua xe VinFast Fadil với mức giá hấp dẫn nhất. 

>>> THAM KHẢO: So sánh xe VinFast Fadil và Toyota Wigo

GIÁ LĂN BÁNH VINFAST FADIL 2021 NHƯ THẾ NÀO?

Để VinFast Fadil 2021 lăn bánh trên đường, chúng ta cần tính theo giá đã có VAT. Bên cạnh đó, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Bảng giá dưới đây sẽ áp dụng mức giá mới theo công bố của VinFast từ tháng 01/2021

Giá xe VinFast Fadil 2021 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000
Phí trước bạ 45.900.000 38.250.000 45.900.000 42.075.000 38.250.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.737.500 5.737.500 5.737.500 5.737.500 5.737.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 456.518.200 448.868.200 437.518.200 433.693.200 429.868.200

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Nâng cao (Plus)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000
Phí trước bạ 49.572.000 41.310.000 49.572.000 45.441.000 41.310.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.196.500 6.196.500 6.196.500 6.196.500 6.196.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 491.249.200 482.987.200 472.249.200 468.118.200 463.987.200

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Cao Cấp

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000
Phí trước bạ 53.892.000 44.910.000 53.892.000 49.401.000 44.910.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.736.500 6.736.500 6.736.500 6.736.500 6.736.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 532.109.200 523.127.200 513.109.200 508.618.200 504.127.200

Thông tin xe VinFast Fadil 2021

Được biết, VinFast Fadil có 2 phiên bản và có 5 màu ngoại thất là đỏ, xám, bạc, cam và xanh.

Ngoại thất xe VinFast Fadil 2021

VinFast Fadil đã chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt Nam tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) trong ngày 20/11. Thiết kế ngoại thất của xe có nhiều nét tương đồng với 2 'người anh em' VinFast LUX A2.0 và SA2.0, đặc biệt là tạo hình chữ V lớn ở đầu xe. 

Nội thất xe VinFast Fadil 2021

Thiết kế nội thất của xe được đánh giá có thể so kè với các đối thủ mạnh như Morning hay Wigo... trong phân khúc. Mẫu hatchabck mới sở hữu các trang bị tiện nghi cơ bản như màn hình giải trí trung tâm, AM/FM, MP3, kết nối USB/Bluetooth, 6 loa... Về mặt an toàn, xe được đánh giá cao với các trang bị như hệ thống chống bó cứng phanh ABS với EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật, camera lùi. Vinfast Fadil tiêu chuẩn .. 

Cả 2 phiên bản VinFast Fadil đều sử dụng động cơ 1,4 lít I4 cho công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128 Nm kết hợp cùng dẫn động cầu trước và hộp số CVT. 

Xe Vinfast giá rẻ Fadil chạy "có ra gì" với động cơ mạnh nhất phân khúc?

Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil 2021

Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khối lượng không tải (kg) 992 1.005
Động cơ và Vận hành
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
Hộp số CVT
Dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thất Đen/Xám
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Tích hợp trên vô lăng
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không

Ưu và Nhược điểm của xe VinFast Fadil

Ưu điểm:

  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc
  • Hộp số vô cấp CVT giúp xe vận hành mượt, êm ái
  • Trang bị an toàn nhờ hệ thống cân bằng điện tử

Nhược điểm:

  • Khoang cabin không đủ rộng rãi để vượt mặt đối thủ
  • Giá niêm yết cao nhất phân khúc

Thủ tục mua xe VinFast Fadil trả góp

Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe VinFast Fadil trả góp trong thời gian này.

Những câu hỏi thường gặp về VinFast Fadil

Mua xe VinFast Fadil chính hãng tại đâu?

Để mua VinFast Fadil 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán VinFast Fadil 2021 trên Oto.com.vn.

Giá xe VinFast Fadil lăn bánh mới nhất?

Hiện nay Fadil 2021 đang có giá lăn bánh từ 472 triệu đến 551 triệu tại Hà Nội và từ 468 triệu đến 546 triệu tại TP. HCM.

VinFast Fadil có bao nhiêu phiên bản?

VinFast Fadil hiện tại đang có 3 phiên bản tại thị trường Việt Nam: VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base), VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus), VinFast Fadil bản Cao Cấp

Đối thủ của VinFast Fadil?

VinFast Fadil đang cạnh tranh với các đối thủ mạnh hàng đầu phân khúc như: Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo. 

-->Đọc thêm...

Review VinFast Fadil 2021: tháng 4/2021

Đánh giá VinFast Fadil 2021: tháng 11/2021

Cập nhật giá xe VinFast Fadil 2021 mới nhất cùng thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh VinFast Fadil bản tiêu chuẩn và bản nâng cao tháng 3 năm 2021

VinFast Fadil 2021

Tại buổi ra mắt tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) vào ngày 20/11/2018, VinFast Fadil đã chính thức được trưng bày cùng với 2 mẫu sedan và SUV ‘đàn anh’ LUX A2.0 và SA2.0. Bên cạnh thông tin chi tiết về thông số, giá bán khởi điểm của VinFast Fadil chính thức được hé lộ. VinFast Fadil đang cạnh tranh với các đối thủ mạnh hàng đầu phân khúc như: Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo.

VINFAST FADIL - đắt nhất phân khúc, nội ngoại thất có gì?

GIÁ XE VINFAST FADIL 2021 BAO NHIÊU?

Từ 15/7/2020, giá xe VinFast Fadil sẽ không còn áp dụng chương trình ưu đãi "3 Không". Theo đó, mức giá bán của dòng xe hạng A nhà VinFast sẽ trở về giá niêm yết ban đầu, khởi điểm từ 425 triệu đồng. Các khách hàng đặt cọc mua xe và xuất hóa đơn trước ngày 15.07.2020 sẽ áp dụng chính sách giá hiện hành.

Giá xe VinFast Fadil trở về như cũ cụ thể như sau:

Bảng giá xe Vinfast Fadil tháng 3 năm 2021
Phiên bản Giá xe từ 15/7/2020 Giá xe tháng 01 & 02/2021
Vay ngân hàng và chọn gói lãi suất 0% trong 2 năm đầu Trả thẳng 100% giá trị xe
VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base) 425.000.000 425.000.000 382.500.000
VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus) 459.000.000 459.000.000 413.100.000
VinFast Fadil bản Cao Cấp 499.000.000 499.000.000 449.100.000

Đơn vị: Đồng

Giá bán của Vinfast Fadil và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

#Honda Brio giá từ 418.000.000 VNĐ

#Toyota Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ

#Hyundai Grand i10 giá từ 315.000.000 VNĐ

#Kia Morning giá từ 299.000.000 VNĐ

VINFAST FADIL 2021 CÓ KHUYẾN MẠI GÌ THÁNG 03?

Hiện giá xe VinFast Fadil đã tích hợp ưu đãi phí trước bạ và các khoản ưu đãi khác, nhằm rút gọn thủ tục thanh toán cũng như tối ưu lợi ích cho khách mua xe. Ngoài ra, khách hàng mua xe vẫn được hưởng mức ưu đãi 100% phí trước bạ đến hết tháng 02/2021 cho khách hàng đặt cọc trong năm 2020

Còn đối với các đơn hàng từ tháng 01/2021, khách hàng mua Fadil sẽ được hỗ trợ 50% phí trước bạ. Chương trình kéo dài đến hết 28/02/2021.

Khách hàng có thể tham khảo thêm giá bán tại các đại lý để mua xe VinFast Fadil với mức giá hấp dẫn nhất. 

>>> THAM KHẢO: So sánh xe VinFast Fadil và Toyota Wigo

GIÁ LĂN BÁNH VINFAST FADIL 2021 NHƯ THẾ NÀO?

Để VinFast Fadil 2021 lăn bánh trên đường, chúng ta cần tính theo giá đã có VAT. Bên cạnh đó, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Bảng giá dưới đây sẽ áp dụng mức giá mới theo công bố của VinFast từ tháng 01/2021

Giá xe VinFast Fadil 2021 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000
Phí trước bạ 45.900.000 38.250.000 45.900.000 42.075.000 38.250.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.737.500 5.737.500 5.737.500 5.737.500 5.737.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 456.518.200 448.868.200 437.518.200 433.693.200 429.868.200

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Nâng cao (Plus)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000
Phí trước bạ 49.572.000 41.310.000 49.572.000 45.441.000 41.310.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.196.500 6.196.500 6.196.500 6.196.500 6.196.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20

.000.000
20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 491.249.200 482.987.200 472.249.200 468.118.200 463.987.200

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Cao Cấp

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000
Phí trước bạ 53.892.000 44.910.000 53.892.000 49.401.000 44.910.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560 Vinfast Fadil bản cao cấp .000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.736.500 6.736.500 6.736.500 6.736.500 6.736.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 532.109.200 523.127.200 513.109.200 508.618.200 504.127.200

Thông tin xe VinFast Fadil 2021

Được biết, VinFast Fadil có 2 phiên bản và có 5 màu ngoại thất là đỏ, xám, bạc, cam và xanh.

Ngoại thất xe VinFast Fadil 2021

VinFast Fadil đã chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt Nam tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) trong ngày 20/11. Thiết kế ngoại thất của xe có nhiều nét tương đồng với 2 'người anh em' VinFast LUX A2.0 và SA2.0, đặc biệt là tạo hình chữ V lớn ở đầu xe. 

Nội thất xe VinFast Fadil 2021

Thiết kế nội thất của xe được đánh giá có thể so kè với các đối thủ mạnh như Morning hay Wigo... trong phân khúc. Mẫu hatchabck mới sở hữu các trang bị tiện nghi cơ bản như màn hình giải trí trung tâm, AM/FM, MP3, kết nối USB/Bluetooth, 6 loa... Về mặt an toàn, xe được đánh giá cao với các trang bị như hệ thống chống bó cứng phanh ABS với EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật, camera lùi... 

Cả 2 phiên bản VinFast Fadil đều sử dụng động cơ 1,4 lít I4 cho công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128 Nm kết hợp cùng dẫn động cầu trước và hộp số CVT. 

Xe Vinfast giá rẻ Fadil chạy "có ra gì" với động cơ mạnh nhất phân khúc?

Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil 2021

Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khối lượng không tải (kg) 992 1.005
Động cơ và Vận hành
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
Hộp số CVT
Dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thất Đen/Xám
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Tích hợp trên vô lăng
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không

Ưu và Nhược điểm của xe VinFast Fadil

Ưu điểm:

  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc
  • Hộp số vô cấp CVT giúp xe vận hành mượt, êm ái
  • Trang bị an toàn nhờ hệ thống cân bằng điện tử

Nhược điểm:

  • Khoang cabin không đủ rộng rãi để vượt mặt đối thủ
  • Giá niêm yết cao nhất phân khúc

Thủ tục mua xe VinFast Fadil trả góp

Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe VinFast Fadil trả góp trong thời gian này.

Những câu hỏi thường gặp về VinFast Fadil

Mua xe VinFast Fadil chính hãng tại đâu?

Để mua VinFast Fadil 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán VinFast Fadil 2021 trên Oto.com.vn.

Giá xe VinFast Fadil lăn bánh mới nhất?

Hiện nay Fadil 2021 đang có giá lăn bánh từ 472 triệu đến 551 triệu tại Hà Nội và từ 468 triệu đến 546 triệu tại TP. HCM.

VinFast Fadil có bao nhiêu phiên bản?

VinFast Fadil hiện tại đang có 3 phiên bản tại thị trường Việt Nam: VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base), VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus), VinFast Fadil bản Cao Cấp

Đối thủ của VinFast Fadil?

VinFast Fadil đang cạnh tranh với các đối thủ mạnh hàng đầu phân khúc như: Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo. 

-->Đọc thêm...

Đánh giá sơ bộ Vinfast Fadil: Ngoại thất, nội thất và động cơ

Cập nhật bảng giá VinFast Fadil mới nhất tháng 03/2021: VinFast điều chỉnh giá cho xe Fadil, tiếp tục hỗ trợ trả góp miễn lãi suất 2 năm.

VinFast Fadil là mẫu xe hatchback đến từ thương hiệu Việt - VinFast. Fadil hiện đang cạnh tranh với các đối thủ trên thị trường xe hạng A như Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo và Honda Brio.

Trang bị nổi trội, các chính sách ưu đãi và hậu mãi lớn đến từ VinFast là những điểm khiến Fadil được nhiều khách hàng ưa chuộng Vinfast Fadil . Năm 2020, VinFast Fadil bán được 18.016 xe (trung bình 1501 xe/tháng), dẫn đầu phân khúc A và đứng thứ 3 trong top những mẫu xe bán chạy nhất Việt Nam.

 
VinFast Fadil là mẫu xe bán chạy nhất phân khúc xe hạng A trong năm 2020

Vừa mới đây VinFast Fadil đã được bổ sung thêm 2 màu sơn mới cá tính bao gồm Aurora Blue (Xanh dương nhạt) và Deep Ocean (Xanh lá), song giá bán vẫn được giữ nguyên đang được nhiều khách hàng săn đón.

Giá xe VinFast Fadil 2021

Từ 01/01/2021, VinFast đã điều chỉnh giá bán đối với dòng xe Fadil và tiếp tục hỗ trợ trả góp lãi suất 0% trong 2 năm. Theo đó, VinFast Fadil sẽ có giá từ 382,5 triệu đồng khi mua trả thẳng, và từ 425 triệu đồng đối với hình thức trả góp, cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE VINFAST FADIL THÁNG 03/2021

(Đơn vị: triệu VNĐ)

Phiên bản Giá niêm yết
Trả thẳng (100% giá trị xe) Trả góp (hỗ trợ lãi suất 0% trong 2 năm đầu)
Fadil tiêu chuẩn (Base) 382,5 425
Fadil nâng cao (Plus) 413,1 459
Fadil cao cấp (Premium) 449,1 499

(Giá trên đã bao gồm VAT)

Khuyến mãi của VinFast Fadil tháng 03/2021

Tháng 03/2021, khách hàng mua xe VinFast Fadil sẽ được hưởng nhiều khuyến mãi bao gồm: Ưu đãi giá mua xe khi trả thẳng 100% giá trị xe; miễn lãi suất trả góp trong 2 năm đầu; bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 km (tùy điều kiện nào đến trước).

Bên cạnh đó, VinFast còn có những chính sách hậu mãi hấp dẫn như: Miễn phí gửi xe 6h/lần tại Vinhomes/Vincom; miễn phí gửi xe theo tháng cho các chủ nhân nhà Vinhomes; cứu hộ miễn phí 24/7 trong suốt thời gian bảo hành.

Khách hàng cũng có thể sử dụng Voucher Vinhomes để được chiết khấu trực tiếp 70 triệu đồng giá xe, và cũng sẽ được hỗ trợ "đổi cũ lấy mới" mức từ 10 triệu khi mua xe Fadil.

 
VinFast Fadil đang được hưởng nhiều ưu đãi trong thời gian gần đây

>>Tham khảo giá tất cả các mẫu xe VinFast và ưu đãi: Bảng giá xe ô tô VinFast 2021<<

Giá lăn bánh VinFast Fadil

Tuỳ thuộc vào địa phương đăng ký xe mà giá lăn bánh VinFast Fadil sẽ khác nhau, dao động trong khoảng 400-500 triệu đồng. Cụ thể phiên bản rẻ nhất VinFast Fadil tiêu chuẩn có giá lăn bánh từ 450 triệu VNĐ tại Hà Nội, 443 triệu VNĐ tại TP.HCM, 424 triệu VNĐ tại các tỉnh thành khác.

Dưới đây là bảng chi tiết giá xe VinFast Fadil 2021 lăn bánh tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác. Giá xe bao gồm: lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm TNDS bắt buộc. Riêng bảo hiểm vật chất xe không bắt buộc.

Giá xe VinFast Fadil 2021 lăn bánh tại Hà Nội

Chi phí

VinFast Fadil tiêu chuẩn

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil nâng cao

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil cao cấp

(ĐVT: đồng)

Giá xe khuyến mãi 382.500.000 413.100.000 449.100.000
Lệ phí trước bạ 45.900.000 49.572.000 53.892.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 20.000.000 20.000.000
Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1.560.000 1

.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ) 480.700 480.700 480.700
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc) 5.737.500 6.196.500 6.736.500
Giá xe Fadil lăn bánh tại Hà Nội 450.780.700 VNĐ 485.052.700 VNĐ 525.372.700 VNĐ

Giá xe VinFast Fadil 2021 lăn bánh tại TP.Hồ Chí Minh

Chi phí

VinFast Fadil tiêu chuẩn

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil nâng cao

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil cao cấp

(ĐVT: đồng)

Giá xe khuyến mãi 382.500.000 413.100.000 449.100.000
Lệ phí trước bạ 38.250.000 41.310.000 44.910.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 20.000.000 20.000.000
Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ) 480.700 480.700 480.700
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc) 5.737.500 6.196.500 6.736.500
Giá xe Fadil lăn bánh tại TP.HCM 443.130.700 VNĐ 476.790.700 VNĐ 516.390.700 VNĐ

Giá xe VinFast Fadil 2021 lăn bánh tại tỉnh thành khác

Chi phí

VinFast Fadil tiêu chuẩn

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil nâng cao

(ĐVT: đồng)

VinFast Fadil cao cấp

(ĐVT: đồng)

Giá xe khuyến mãi 382.500.000 413.100.000 449.100.000
Lệ phí trước bạ 38.250.000 41.310.000 44.910.000
Phí đăng ký biển số 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ) 480.700 480.700 480.700
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc) 5.737.500 6.196.500 6.736.500
Giá xe Fadil lăn bánh tại tỉnh thành khác 424.130.700 VNĐ 457.790.700 VNĐ 497.390.700 VNĐ

Xe VinFast Fadil có màu gì?

VinFast Fadil có 8 màu xe là: Blue (Xanh dương đậm), Grey (Xám), Orange (Cam), Red (Đỏ), Silver (Bạc), White (Trắng), cùng 2 màu mới Aurora Blue (Xanh dương nhạt) và Deep Ocean (Xanh lá). Giá bán của xe Fadil theo từng màu xe là như nhau.

So sánh giá xe VinFast Fadil với các xe nổi bật cùng phân khúc

Mẫu xe

Giá xe

(ĐVT: triệu đồng)

VinFast Fadil 1.4 CVT tiêu chuẩn (Base)

(ĐVT: triệu đồng)

Chênh lệch
Hyundai Grand i10 1.2 AT 402 382,5 +19,5
Kia Morning AT Deluxe (1.25L) 349 -33,5
Honda Brio G (1.2L CVT) 418 +35,5
Toyota Wigo 4AT (1.2L) 384 +1,5

Trong phân khúc xe hạng A tại Việt Nam, VinFast Fadil cạnh tranh mạnh nhất với Hyundai Grand i10, đây cũng đồng thời là 2 dòng xe đứng đầu phân khúc trong năm vừa qua.

Với những chương trình ưu đãi và trợ giá của VinFast, giá bán của phiên bản Fadil tiêu chuẩn chỉ xấp xỉ 400 triệu VNĐ. Đây có thể nói là một mức giá khá "hời" khi Fadil cấu hình cơ bản vượt trội phân khúc với động cơ 1.4L đi kèm hộp số CVT.

Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil 2021

Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp
Kiểu dáng, số chỗ Hatchback (05 chỗ)
Kích thước Dài x Rộng x Cao 3.676 x 1.632 x 1.495 mm
Chiều dài cơ sở 2.385 mm
Tự trọng/Tải trọng 993/386 kg
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Động cơ - Vận hành
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất cực đại 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 128 Nm tại 4.400 vòng/phút
Hộp số Vô cấp / CVT
Dẫn động Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Dung tích bình nhiên liệu 32 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị 7,11 L/100km
Ngoài đô thị 5,11 L/100km
Kết hợp 5,85 L/100km
Ngoại thất
Đèn chiếu xa & chiếu gần Halogen
Điều chỉnh góc chiếu sáng Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ, chức năng sấy gương
Kính thước lốp 185/55 R15
Mâm xe Hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu
Lốp dự phòng
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống một chạm cửa lái
Trụ B màu đen sang trọng Không
Nội thất
Màu nội thất Màu đen/xám
Vật liệu bọc ghế Da tổng hợp
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Vô lăng bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh Không
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Hệ thống tiện nghi, giải trí
Màn hình đa thông tin Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động, có cảm biến độ ẩm
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Trang bị an toàn - an ninh
Phanh trước / sau Đĩa / Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Chức năng chống lật (ROM)
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Số túi khí 2 túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không Không

*Lưu ý: Các thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính tham khảo, hãng có thể thay đổi mà không cần phải thông báo trước.

VinFast Fadil ra mắt

Chiều ngày 20/11/2018, VinFast đã giới thiệu mẫu xe cỡ nhỏ VinFast Fadil tới người tiêu dùng tại Công viên Thống Nhất, Hà Nội. Trong giai đoạn đầu bán sản phẩm, VinFast hỗ trợ khách hàng bằng mức giá ưu đãi.

Sáng ngày 17/6/2019 tại 2 địa điểm Sân vận động Mỹ Đình, TP. Hà Nội và Dinh Thống Nhất, TP. Hồ Chí Minh - Lễ bàn giao xe VinFast Fadil đã chính thức khai mạc với sự góp mặt của đại diện VinFast, lãnh đạo các cơ quan ban ngành và hàng trăm khách hàng đến tham dự.

 

“Sự kiện bàn giao Fadil ngày hôm nay đã đánh dấu một cột mốc mới của VinFast khi chỉ trong 21 tháng, những chiếc xe đầu tiên của hãng đã chính thức lưu thông trên đường. Với tiêu chí luôn mang đến cho khách hàng những dịch vụ đẳng cấp, chúng tôi cam kết sẽ xây dựng và cung cấp những chính sách hậu mãi vượt trội trên thị trường, cũng như hợp tác với các đối tác uy tín để mang tới khách hàng những quyền lợi tối ưu”, ông James DeLuca - Tổng giám đốc VinFast cho biết.

Đánh giá xe VinFast Fadil

VinFast Fadil là chiếc xe duy nhất trong phân khúc được trang bị động cơ 1.4L, đồng thời sở hữu hệ thống an toàn với nhiều tính năng hiện đại bậc nhất.

Mẫu xe cỡ nhỏ của VinFast được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe thành thị mang tên Opel Karl Rocks. Đây là mẫu xe đô thị rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, với nền tảng được chia sẻ từ Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

 

1. Ngoại thất VinFast Fadil

VinFast Fadil sở hữu kích thước tổng thể với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.532 mm, chiều dài cơ sở 2.385 mm và bán kính vòng quay 10,4 m.

 

VinFast Fadil có bộ cản trước và sau khá hầm hố, mang đậm phong cách như một chiếc xe thể thao đa dụng thực thụ.

 

Xe được trang bị hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hậu LED được trang bị trên bản cao cấp, gương chiếu hậu chỉnh điện và có sấy, vành phay xước kích thước 15 inch thời trang, giá để hàng gắn nóc như trên một mẫu CUV thực thụ. Đặc biệt, VinFast Fadil còn có thêm tùy chọn đóng/mở cốp tự động bằng điện.

 

2. Nội thất VinFast Fadil

Không gian nội thất của VinFast Fadil có hai tone màu chủ đạo gồm đen hoặc xám. Xe có chiều dài cơ sở 2385 mm đủ sức cung cấp vị trí ngồi với chỗ để chân khá thoải mái.

 

Táp lô Fadil có kiểu dáng uốn lượn thành hình chữ “V” xếp tầng đẹp mắt. ấn tượng nhất là màn hình cảm ứng có kích thước khá lớn. Đối diện ghế lái là vô lăng bọc da có thể chỉnh cơ 2 hướng giúp đem lại tư thế cầm nắm phù hợp.

 

Toàn bộ ghế ngồi trên xe đều được bọc da tổng hợp tạo cái nhìn khá sang trọng. Bên cạnh đó, ghế lái có khả năng chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế sau gập 60:40 giúp chủ nhân có thêm không gian chứa hàng khi cần thiết.

 

Hệ thống thông tin giải trí trên VinFast Fadil bao gồm: màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM... Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.

 

3. Trang bị an toàn trên VinFast Fadil

VinFast Fadil được trang bị nhiều tính năng an toàn cần có của dòng xe đô thị đa dụng cỡ nhỏ như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống cân bằng điện tử (ESC), kiểm soát lực kéo (TCS), chức năng chống lật (ROM), camera lùi có điều hướng.

4. Động cơ và vận hành VinFast Fadil

Dưới nắp capo là khối động cơ Xăng 1.4L, 4 xy lanh thẳng hàng có thể tạo ra công suất tối đa 98 mã lực, mô men xoắn cực đại 128 Nm. Đi kèm là hộp số vô cấp CVT hiện đại giúp quá trình chuyển số nhanh và mượt mà.

Cảm giác lái VinFast Fadil cũng được đánh giá cao với vô lăng phản hồi khá tốt, khung gầm cứng, các chi tiết lắp ráp chắc chắn.

 

So sánh thông số VinFast Fadil 2021 với các đối thủ

Tại thị trường Việt Nam, VinFast Fadil cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc như Honda Brio, Kia Morning, Hyundai Grand i10, Toyota Wigo. Dưới đây là bảng so sánh tổng quan của VinFast Fadil so với các đối thủ cùng phân khúc A:

Kích thước

VinFast Fadil

Toyota Wigo AT

Kia Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2AT

Honda Brio RS

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.676 x 1.632 x 1.495

3.660 x 1.600 x 1.520

3.595 x 1.595 x 1.490

3.765 x 1.660 x 1.505

3.817 x 1.682 x1.487

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

2.455

2.385

2.425

2.405

Khoảng sáng gầm cao (mm)

152 mm

160

152

152

154

Bánh xe

15 inch

14 inch

15 inch

14 inch

15 inch

Ngoại thất

VinFast Fadil cao cấp

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Đèn trước

Halogen

Halogen, projector

Halogen, projector, tự động

Halogen

Halogen

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

LED

LED

LED

LED

Đèn hậu

LED

LED

LED

LED

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, có sấy

Chỉnh điện

Chỉnh điện, gập điện

Chỉnh điện, gập điện

Chỉnh điện,gập điện, tích hợp báo rẽ

Màu sắc

5

6

7

5

7

Tiện nghi

VinFast Fadil cao cấp

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Vô lăng

Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh

Bọc urethane, tích hợp phím âm thanh

Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh

Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh

Vô lăng 3 chấu trợ lực điện, tích hợp các nút chỉnh âm thanh và micro đàm thoại rảnh tay

Ghế

Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40

Nỉ, ghế lái chỉnh tay 4 hướng, ghế sau gập nguyên băng

Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40

Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40

Da, dây đai 5 ghế, khung xe G-con

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng, bluetooth, 6 loa, USB

DVD, AUX, USB, HDMI, Wifi, 4 loa

DVD, AUX, USB, bluetooth

Màn hình cảm ứng, 4 loa, AUX, USB, bluetooth

Màn hình cảm ứng 6.1 inch,6 loa, AUX, USB, bluetooth

Hệ thống dẫn đường

Không

Không

 

Chìa khóa thông minh

Không

Không

Không

Điều hòa

Tự động

Chỉnh tay

Tự động

 

Tự động

Khoang hành lý

206L

N/A

200L

252L

258L

Trang bị an toàn

VinFast Fadil cao cấp

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến sau, camera lùi

Cảm biến sau

Cảm biến sau

Cảm biến sau

Cảm biến sau

Hệ thống phanh

ABS, EBD

ABS

ABS, EBD

ABS, EBD

ABS/EBD, 2 túi khí,

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Không

 

Túi khí

6

2

2

2

2

Chống trộm

Báo động, mã hóa động cơ

Báo động, mã hóa động cơ

Báo động, mã hóa động cơ

Mã hóa động cơ

 

Vận hành

VinFast Fadil cao cấp

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Động cơ

1.4L, 4 xy-lanh

1.2L, 4 xy-lanh

1.4L, 4 xy-lanh

1.4L, 4 xy-lanh

1.2 L, 4 xy-lanh

Công suất tối đa

98 hp @ 6.200 rpm

86 hp @ 6.000 rpm

86 hp @ 6.000 rpm

87 hp @ 6.000 rpm

90Ps / 6000rpm

Mô-men xoắn cực đại

128 Nm @ 4.400 rpm

107 Nm @ 4.200 rpm

120 Nm @ 4.000 rpm

120 Nm @ 4.000 rpm

110Nm / 4800 rpm

Hộp số

Vô cấp CVT

Tự động 4 cấp

Số sàn 5 cấp

Tự động 4 cấp

Vô cấp CVT

Phanh trước/sau

Đĩa/Tang trống

Đĩa/Tang trống

Đĩa/Tang trống

Đĩa/Tang trống

Đĩa/Tang trống

Dung tích bình xăng

32L

33L

35L

43L

35L

Giá bán

VinFast Fadil

Toyota Wigo AT

KIA Morning AT Deluxe

Hyundai Grand i10 1.2 AT

Honda Brio RS

Giá niêm yết

382,5

384

329

402

452

Nguồn gốc

Lắp ráp trong nước

Nhập khẩu

Lắp ráp trong nước

Lắp ráp trong nước

Nhập khẩu

-->Đọc thêm...